mái nhà

mái nhà

Mái nhà màu đỏ đó rất dễ thấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần che phủ trên cùng của một ngôi nhà: "mái nhà" bộ phận cấu trúc nằmphía trên cùng của ngôi nhà, chức năng che chắn mưa nắng, bảo vệ không gian bên trong.
    • Nghĩa bóng: nơi ở, tổ ấm, quê hương: "mái nhà" còn được dùng để chỉ nơi sinh sống, gia đình hoặc quê hương, mang ý nghĩa trừu tượng về sự che chở thuộc về.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Mái nhà được lợp bằng ngói đỏ. (Phần che phủ trên cùng của ngôi nhà làm bằng ngói màu đỏ.)
    • Sau cơn bão, mái nhà bị tốc mất nhiều mảnh. (Phần trên của ngôi nhà bị hỏng do gió lớn.)
  • Nghĩa bóng:

    • Quê hương mái nhà chung của mọi người. (Quê hương nơi che chở, thuộc về tất cả mọi người.)
    • Gia đình mái nhà ấm áp nhất. (Gia đình tổ ấm đem lại sự che chở yêu thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mái nhà chung": tổ chức, cộng đồng hoặc quốc gia mọi người cùng thuộc về.

    • Liên Hợp Quốc mái nhà chung của các dân tộc. (Liên Hợp Quốc tổ chức che chở kết nối các quốc gia.)
  • "mái nhà xưa": nơi, thường gợi nhớ kỷ niệm.

    • Anh ấy trở về thăm mái nhà xưa. (Anh ấy quay lại nơi từng sống, nơi nhiều kỷ niệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Mái (danh từ): phần che phủ phía trên của công trình kiến trúc.

    • Mái hiên che nắng cho sân. (Phần mái nhô ra che nắng cho khoảng sân.)
  • Nhà (danh từ): công trình xây dựng đểhoặc làm việc.

    • Ngôi nhà này ba tầng. (Công trìnhđây gồm ba tầng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nóc nhà: phần cao nhất, trên cùng của ngôi nhà (thường dùng trong văn nói).

    • Nóc nhà bị dột sau trận mưa. (Phần cao nhất của ngôi nhà bị thấm nước.)
  • Tổ ấm: nơimang lại cảm giác an toàn, yêu thương (nghĩa bóng).

    • Mỗi gia đình một tổ ấm riêng. (Mỗi gia đình nơi che chở, hạnh phúc.)
Thành ngữ liên quan
  • Mái nhà chung (thành ngữ): nơi hoặc tổ chức tập hợp nhiều người, nhiều thành phần.

    • Trường học mái nhà chung của học sinh giáo viên. (Trường học nơi mọi người cùng học tập sinh hoạt.)
  • Dưới một mái nhà: sống chung, cùng nhau.

    • Chúng tôi sống dưới một mái nhà suốt 10 năm. (Chúng tôichung một nơi trong thời gian dài.)

Từ chứa "mái nhà"